cành thiên hương

Học thuật
Thân thiện
cành thiên hương

Một cành thiên hương được cắm trong bình gốm trên bệ cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cành hoa thơm của trời: Một hình ảnh ẩn dụ, dùng để chỉ một người phụ nữ có vẻ đẹp thanh cao, quý phái duyên dáng, giống như một cành hoa quý từ trên trời ban xuống.
    • với người đẹp: Cụm từ này chủ yếu được sử dụng trong văn chương, thơ ca cổ điển như một lối nói von, ca ngợi vẻ đẹp của người phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ ca, các thi nhân thường von người thiếu nữ ấy như một cành thiên hương giáng thế.
    • Vẻ đẹp của nàng khiến người ta liên tưởng đến hình ảnh cành thiên hươngthanh tao đầy quyến rũ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tựa cành thiên hương": So sánh, mình hoặc ai đó giống như cành hoa thơm của trời.
    • Nàng bước vào, dáng vẻ yểu điệu tựa cành thiên hương.
  • "Như cành thiên hương gãy": Một cách nói hình tượng, diễn tả sự ra đi, sự tàn phai hoặc cái chết của một người đẹp.
    • Tin nàng qua đời khiến mọi người đau xót, than rằng "cành thiên hương đã gãy".
Biến thể từ gần giống
  • Quốc sắc thiên hương (Thành ngữ): Quốc sắc (sắc đẹp nhất nước) thiên hương (hương thơm của trời), dùng để ca ngợi người phụ nữ sắc đẹp tuyệt trần.
  • Giai nhân (Danh từ): Người đẹp, thường dùng trong văn học cổ.
  • Tuyệt sắc (Danh từ/Tính từ): Sắc đẹp tuyệt vời, không sánh bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Mỹ nhân: Người đẹp.
  • Giai nhân: Người đẹp (cách gọi trang trọng, cổ điển).
  • Hoa khôi: Người con gái đẹp nổi bật.
Thành ngữ liên quan
  • "Sắc nước hương trời": Thành ngữ ca ngợi vẻ đẹp hoàn mỹ, vừa sắc đẹp (nước) vừa hương thơm (trời) của người phụ nữ. ý nghĩa tương tự "cành thiên hương".
    • Người ta thường dùng thành ngữ "sắc nước hương trời" để miêu tả vẻ đẹp toàn diện của ấy.
cành thiên hương

Một cành thiên hương được cắm trong bình gốm trên bệ cửa sổ.

  1. Cành hoa thơm của trời, với người đẹp